quế hòe

Học thuật
Thân thiện
quế hòe

Một cây quế hòe nở hoa vàng rực rỡ trong sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con cháu thành đạt, làm nên sự nghiệp: "Quế hòe" một từ Hán Việt dùng trong văn chương cổ, chỉ con cháu trong một gia đình đã trưởng thành trở nên thành công, hiển đạt. Từ này thường dùng để von về một gia đình nhiều con cháu tài giỏi, làm rạng danh tổ tông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Một cây cù mộc, một sân quế hòe. (Một cây cù mộc, một sân đầy con cháu thành đạt.)
    • Gia tộc ấy thật đáng ngưỡng mộ với một sân quế hòe, ai nấy đều giữ những chức vụ quan trọng. (Gia tộc ấy thật đáng ngưỡng mộ với nhiều con cháu thành đạt, người nào cũng giữ những chức vụ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một sân quế hòe": Một cụm từ cố định trong văn học cổ, dùng để hình ảnh hóa một tập thể con cháu đông đúc thành công.
    • Ước mong nhà cửa đông vui, một sân quế hòe sum họp. (Ước mong nhà cửa đông vui, nhiều con cháu thành đạt sum họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiền tài (danh từ): Người tài đức, thường dùng để chỉ người tài năng đạo đức, góp phần xây dựng đất nước.

    • Hiền tài nguyên khí quốc gia. (Người tài đức sức sống của quốc gia.)
  • Tử hiền tôn thảo (thành ngữ Hán Việt): Con hiền cháu thảo, chỉ con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo phẩm hạnh tốt.

Từ đồng nghĩa
  • Con cháu hiển vinh: Con cháu làm nên danh giá, vinh hiển.
  • Tử tôn thành đạt: Con cháu đạt được thành công trong sự nghiệp.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "quế hòe" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ hoặc những lời chúc tụng mang tính hình tượng cao. Rất ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Hàm ý: Từ này không chỉ đơn thuần chỉ con cháu, nhấn mạnh vào sự thành đạt, địa vị xã hội của họ, mang ý nghĩa khen ngợi, tự hào về truyền thống gia tộc.
quế hòe

Một cây quế hòe nở hoa vàng rực rỡ trong sân nhà.

  1. Cảnh con cháu làm nên: Một cây cù mộc, một sân quế hòe (K).

Từ gần giống

Từ chứa "quế hòe"